Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Thuyến”.

  1. Nguyễn Thuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 702 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thuyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thuyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/12/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Thuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đ Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: NT Xóm Chiếu-Bàng Long-CL
  2. Nguyễn Ngọc Thuyên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mái Vở, Tiên Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 6; Ô 2; Số 58; Khối 0
  3. Nguyễn Đức Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Đồng - Đồng Gia - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 14/05/1972
  4. Nguyễn Đình Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hòa Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 18/01/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.23.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 8 - Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 24/05/1966
→ Xem cả 34 người trong các danh sách