Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Thuân”.
- Nguyễn Thuận Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 179 Xem chi tiết →
- Dương Nguyễn Thuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Hườn Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 12/4/1941 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuân Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1947 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Mỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Lương điền - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Ninh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/7/1954 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 - C117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Nuôi Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Thắng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/2/1949 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - E157 - F339 - 6K9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1953 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Hườn Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 04/12/1941 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Nguyễn Hữu Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cầu Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Duy Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Ngọc Thuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 10/07/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5-T6 đường C02