Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Thoa”.

  1. Nguyễn Thoàn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thoại Hường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D10 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/2/1947 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Tân Chánh - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thoa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Lạc, Vũ Lạc, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 12/1967
  2. Nguyễn Văn Thoả D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây Làng Huỳnh
  3. Nguyễn Văn Thoả D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây Làng Huỳnh
  4. Nguyễn Hữu Thoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 16; Ô 1; Số 207; Khối 0
  5. Nguyễn Tuấn Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quảng Châu - Quảng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.22.02 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 52 người trong các danh sách