Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Thoa”.

  1. Nguyễn Thoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thoá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thoãng Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3790 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thoảng Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3791 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thoại Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 174 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 181 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thoải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 814 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/2/1947 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 208 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thoa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Lạc, Vũ Lạc, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 12/1967
  2. Nguyễn Văn Thoả D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây Làng Huỳnh
  3. Nguyễn Văn Thoả D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tây Làng Huỳnh
  4. Nguyễn Hữu Thoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 16; Ô 1; Số 207; Khối 0
  5. Nguyễn Tuấn Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quảng Châu - Quảng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.22.02 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 52 người trong các danh sách