Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Thi Cường”.

  1. Nguyễn Thị Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Cường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/2/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1816 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 119 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 888 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 210 · Lô Đ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 377 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 177 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đoàn 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Dân công VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty văn hoá khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thi Cường Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1938 · An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: Tây Sông Sa Thầy, Tây Ninh