Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1957 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 263 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiện Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiện Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiện Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thiện Nhạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/6/1952 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiện Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiện Tầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiện Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 272 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 69 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiệu Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/3/1976 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiệu Tầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2