Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thiên Lõi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 167 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiên Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiên Phí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 163 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiên Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 97 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiên Thoải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiên Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1978 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thiết Cư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thiết Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 117 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiết Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiết Kiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiết Mỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiết Tê Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 26/12/1946 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiết Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiết ấp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2