Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 781 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thạc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/8/1925 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 157 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1954 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 223 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 877 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 333 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2035 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1349 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 192 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2