Tìm thấy 7.207 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hẹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Kiều Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Luyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lữ Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Mực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Nhào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Phòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 140 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 140 người trong các danh sách