Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lẫm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Lịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 678 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 412 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/11/1950 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lựa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/1/1974 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2