Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Bâng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Bé Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Bé Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Bích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Lô H Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Bích Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Bích Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 188 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Bích Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Bông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 243 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Bạch Yừn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Bạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 970 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2