Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thị Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn thị Tác Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  5. Nguyễn thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 689 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn thị Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn thị Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 382 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn thị mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 504 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn thịm Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 584 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguỹen Thị Ruộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Ngũyen Thị Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 835 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. nguyễn Thị Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 83 Xem chi tiết →
  15. nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. nguyễn thị inh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. nguyễn thị lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. nguyễn thị lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 64 · Hàng 5 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  19. nguyễn thị thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2