Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 361 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Đặng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Đọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 41 · Khu 3B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Đồ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 409 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Ước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/12/1952 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Ướt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị ốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị ồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2