Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 82 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1976 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 226 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 79 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 66 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 44 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thúy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2