Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Sềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 81 · Khu 4B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 253 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 405 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 419 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thao Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 40 · Khu 3B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2