Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Quy Năm sinh: 12/ Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 342 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 166 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Rông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Rơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Suyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/10/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1974 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 203 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2