Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 357 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Nhể Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Nhị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 80 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Nhị Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Nhợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 2670 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Nút Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 185 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Nầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2