Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị May Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 245 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 149 · Khu 7A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 200 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Thanh Hoà, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Minh Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Miêng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Muôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 697 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mễ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2