Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 643 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 51 · Khu 3B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 151 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 100 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 28/1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng trường, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 69 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2