Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 302 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 184 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 597 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 50 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2