Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 500 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Liêng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 220 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Loan Năm sinh: 16/1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 167 · Khu 8A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Loàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Luynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Luyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 31 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Luyện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2