Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 437 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 236 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hưởng Năm sinh: 20/1947 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1965 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 67 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 267 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 91 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 392 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 302 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Họp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2