Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Huyền Năm sinh: 5/4/1940 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Huân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/10/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Huôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Huôl Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Huế Năm sinh: 11/11/1950 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 198 · Khu 9B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 147 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Huỳnh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 310 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2