Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 282 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Dý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Dĩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Dậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Dỉ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/11/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1973 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 189 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Giỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Giữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 642 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2