Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Chiệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Chám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 113 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Chí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 722 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Chơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 421 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Chạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2