Tìm thấy 9.979 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Kim Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thía Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 219 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn thị Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyên Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Liến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiện Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng