Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thiệt Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 263 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 116 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Bi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 343 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 63 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Bích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2