Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn thị Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. nguyễn Thinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. nguyễn thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 187 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Nguyễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyên Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyên Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 866 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thi Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thi Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 817 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiên Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiên phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiêng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiến Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 546 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1952 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiện Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiện Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2