Tìm thấy 7.207 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Nồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: HTX Bình Minh - Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: An Lộc - Long Khánh - Đồng Nai Đơn vị: xã Bảo Vinh B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Rớt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận Khu TNB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Sen Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Trạm xá xã Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Soi Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 23/03/1947 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Cứu quốc xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Tân uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Cán bộ cơ sở An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Phú Liêu - Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1949 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H. An Hóa Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Trử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/07/1971 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hội Phụ nữ H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/03/1961 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Đá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Mặt trận 7 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiên Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Bích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Kỳ Sanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: BCH Phụ Nữ Tỉnh QN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Lê Bình - Thị Xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Dể Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/04/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Em Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 12 - 7 ly xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hiếu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Đại nại - Xã H.Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1975 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng huyện ủy Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Khoe Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1955 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 140 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 140 người trong các danh sách