Tìm thấy 7.207 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đôi Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thịnh Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Tổ 5 Khối 73 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thịnh Phụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Quan Thiệu - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/09/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Cối 82 - Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Bé Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Trạm phẩu thuật Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Cưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/04/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y tế Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Quân y Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Giao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1969 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/03/1972 Quê quán: Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Phước Vĩnh Đông - Cần Giuộc - Long An Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1964 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Kiếm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: MT7 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Trưởng Tân Binh TĐQN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D.C Vận tải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lơ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/12/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Phú Liêu - Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Mỹ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Mỹ Phòng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/8/1966 Quê quán: Đường Phan Đình Phùng, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1969 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 140 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 140 người trong các danh sách