Tìm thấy 7.207 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Giỏ Nậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh Công Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Gái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Nguyên Thuỷ - HươngThuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Đ Đ T 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: BT43 - Công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Dân quân Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoa Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1965 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị uỷ Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C63 - huyện Lái Thiêu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hẻo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/9/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến mương - An nhơn - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến mương - An nhơn - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Nghệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1972 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: TT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/9/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kim Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kiếm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kiệm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/10/1948 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tình báo Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Uỷ ban Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 140 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
- Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác