Tìm thấy 7.201 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thiện Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiện Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Dân Tiến - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiện Tái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiện Tộng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiện Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiệu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/9/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thìn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Biện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Boàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1976 Quê quán: Hoàng Thắng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Bê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 01/07/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quận 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Bê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Vũ Trang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Bòn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Bòn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Bừng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/8/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 140 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 140 người trong các danh sách