Tìm thấy 7.201 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị ái Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Thị Lai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 00/05/1971 Quê quán: Tan Lợi - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1983 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn THỊ Liệm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/11/1974 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thi Bé Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/04/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hòa - Mỹ Tho Đơn vị: C314 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thi Huế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thi Vị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu V An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: D 8 - E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vịnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1964 Quê quán: Mỹ Anh Hưng - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Tam Kênh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiết Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Vạn Linh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/3/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Du Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Vỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Đại Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 140 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
- Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác