Tìm thấy 7.201 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Quới, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Hỷ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 Quê quán: Từ Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1961 Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1985 Quê quán: Thiệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H8 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H8 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Phú Minh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Huynh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 139 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
- Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác