Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 32 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Sa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 18/1948 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Sĩ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Sỏi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 667 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thao Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Tho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2