Tìm thấy 7.201 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LB · Khu D16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoa Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu J Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 88 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 Quê quán: Càchay, MiMốt, MiMốt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hò Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H13 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 Quê quán: An Hoà, An Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 139 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
- Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác