Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 602 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Kim Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Kim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/7/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Kim Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 20 · Lô T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Kế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2