Tìm thấy 7.201 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phố Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quýt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Qúy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 32 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 426 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Soại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Trà Xuân, Thị trấn Trà Xuân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Suy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/10/1949 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 340 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuần Mỹ, Xã Thuần Mỹ, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam An - Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 139 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
- Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác