Tìm thấy 7.201 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu G2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Tuyết Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tuyết Nga Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tuyết Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 283 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tuôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Tuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Ty Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Tài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Tàu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/12/1958 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 139 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 139 người trong các danh sách