Tìm thấy 7.201 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Truy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 187 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Trà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 11 · Khu K1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Trá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Trú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Trúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Trúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Trúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Trĩ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Trũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Trị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 314 · Lô Đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Trợi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Trừu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 720 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô E1 Xem chi tiết →

Còn 139 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 139 người trong các danh sách