Tìm thấy 7.201 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 67 · Lô D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô F Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô F Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 607 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Sước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1542 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Sướng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Sẩm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Sập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Sắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 95 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Sắc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/10/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Sằm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Sết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 132 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 132 người trong các danh sách