Tìm thấy 7.201 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 42 · Hàng D4 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mày Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 169 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Máy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mãi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 24 · Khu N 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mãi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mãnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/5/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mèo Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 479 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mén Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 287 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 217 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mót Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 199 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Múc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Măng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mươu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 107 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
- Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác