Tìm thấy 7.201 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 209 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Mai Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Mau Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Meng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 · Lô D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 17 · Khu R14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Minh Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 271 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Minh Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1164 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Miễn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Muồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Mà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 17 · Hàng D1 · Lô B2 Xem chi tiết →

Còn 107 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 107 người trong các danh sách