Tìm thấy 7.263 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Kim Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Kim Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Kim Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Kim Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Kim Long Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Kim Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 246 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Kim Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Kim Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 23 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Kim Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 873 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Kim Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 150 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Kim Vân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Kim Xuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Kim Yến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Kim Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Kiên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Kiếm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Kiếm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Kiếm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 107 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 107 người trong các danh sách