Tìm thấy 7.263 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 392 · Hàng 6 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hải Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu K1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 56 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 181 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1963 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 297 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hấu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 263 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 209 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu H2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hẹ Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 130 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 107 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 107 người trong các danh sách