Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thiên Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiên Trương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 883 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiết Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 310 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1945 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thiện Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thiện Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1986 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiện Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiệu Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2104 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thìn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 202 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 934 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị A Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng