Tìm thấy 9.979 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 145 Xem chi tiết →
  4. nguyễn thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô lẻ Xem chi tiết →
  5. nguyễn thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: vinh hưng, Xã Vinh Hưng, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/9/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/11/1950 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 79 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 177 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 639 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 158 · Khu B3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thí Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thỉ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thỉ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1/12/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 120 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 12 người trong các danh sách