Tìm thấy 7.272 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1964 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 221 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 142 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hiếu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 127 · Khu A12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hiển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/5/1952 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu N2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →

Còn 107 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 107 người trong các danh sách