Tìm thấy 7.272 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Dùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 25 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu K1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dạng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dầu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dặng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dữ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Em Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Em Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 140 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ga Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 67 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ganh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giao Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 466 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 107 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
- Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác