Tìm thấy 7.207 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Dề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dữ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Em Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Em Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 140 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ga Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 67 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ganh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giao Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 466 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 171 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giác Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/3/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giáo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/9/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giã Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giêng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 31 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giỏi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu N2 Xem chi tiết →
Còn 140 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
- Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác