Tìm thấy 7.272 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Cang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Canh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Chi. Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu N2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 161 · Hàng 17 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Chiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 140 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 378 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Chung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Chung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Chuyển Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 242 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Chuyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 52 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 79 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Chuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 107 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 107 người trong các danh sách